01Phương pháp giải theo dạng
Dạng: Lực ma sát nghỉ, ma sát nghỉ cực đại và ma sát trượt
- Tìm áp lực từ cân bằng theo phương vuông góc mặt tiếp xúc (trên mặt ngang không có lực xiên: ).
- Tính ma sát nghỉ cực đại .
- So sánh lực kéo với :
- : vật đứng yên, ma sát nghỉ , .
- : vật trượt, ma sát trượt , .
- Ghi đáp số theo bộ (loại ma sát, độ lớn, ).
Dạng: Chuyển động có ma sát trên mặt ngang (kéo và hãm)
- Vẽ lực: , , lực kéo (nếu có), ngược chiều chuyển động. Chiều dương theo chuyển động.
- , .
- Định luật II: (giai đoạn kéo) hoặc (giai đoạn hãm).
- Dùng công thức động học: , , .
- Nhiều giai đoạn: tính xong giai đoạn trước, lấy vận tốc cuối làm vận tốc đầu của giai đoạn sau.
02Lỗi hay gặp
| Lỗi | Vì sao sai | Cách tránh |
|---|---|---|
| Lấy ma sát nghỉ luôn bằng | Ma sát nghỉ bằng lực kéo tới khi đạt | So sánh với trước |
| Tính khi | Vật chưa trượt, | Kiểm tra điều kiện trượt |
| Quên đổi dấu khi hãm | Ma sát ngược chiều vận tốc | với chiều dương theo |
| Cho rằng ma sát phụ thuộc diện tích tiếp xúc | Chỉ phụ thuộc vật liệu và | Nhớ |
| Dùng ma sát nghỉ cho vật đang trượt | Vật trượt chịu ma sát trượt | Xét trạng thái trước |
| Hai giai đoạn dùng cùng | Sau khi buông không còn lực kéo | Tính riêng từng giai đoạn |