LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

DL · 0740 phút

Sai số của phép đo gián tiếp

Cộng sai số, đo g

01Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 (chu vi và diện tích)

a=(20,0±0,1) cma = (20{,}0\pm0{,}1)\ \text{cm}, b=(10,0±0,1) cmb = (10{,}0\pm0{,}1)\ \text{cm}. Tính chu vi PP và diện tích SS.

Giải. P=2(a+b)=60,0 cmP = 2(a+b) = 60{,}0\ \text{cm}; ΔP=2(0,1+0,1)=0,4 cm\Delta P = 2(0{,}1+0{,}1) = 0{,}4\ \text{cm}. S=ab=200 cm2S = ab = 200\ \text{cm}^2; δS=0,120,0+0,110,0=0,5%+1%=1,5%\delta S = \dfrac{0{,}1}{20{,}0}+\dfrac{0{,}1}{10{,}0} = 0{,}5\%+1\% = 1{,}5\%; ΔS=0,015×200=3 cm2\Delta S = 0{,}015\times200 = 3\ \text{cm}^2. Kết quả: P=(60,0±0,4) cmP = (60{,}0\pm0{,}4)\ \text{cm}, S=(200±3) cm2S = (200\pm3)\ \text{cm}^2.

Ví dụ 2 (hiệu)

l1=(50,0±0,2) cml_1 = (50{,}0\pm0{,}2)\ \text{cm}, l2=(48,0±0,2) cml_2 = (48{,}0\pm0{,}2)\ \text{cm}. Tính d=l1−l2d = l_1 - l_2 và δd\delta d.

Giải. d=2,0 cmd = 2{,}0\ \text{cm}, Δd=0,2+0,2=0,4 cm\Delta d = 0{,}2+0{,}2 = 0{,}4\ \text{cm} (cộng, không trừ), δd=0,4/2,0=20%\delta d = 0{,}4/2{,}0 = 20\%.

Ví dụ 3 (tốc độ)

s=(2,50±0,01) ms = (2{,}50\pm0{,}01)\ \text{m}, t=(1,25±0,01) st = (1{,}25\pm0{,}01)\ \text{s}. Tính v=s/tv = s/t.

Giải. v=2,00 m/sv = 2{,}00\ \text{m/s}. δs=0,4%\delta s = 0{,}4\%, δt=0,8%\delta t = 0{,}8\%, δv=1,2%\delta v = 1{,}2\%, Δv=0,024≈0,02 m/s\Delta v = 0{,}024\approx0{,}02\ \text{m/s}. v=(2,00±0,02) m/sv = (2{,}00\pm0{,}02)\ \text{m/s}.

Ví dụ 4 (đo gg, rơi tự do)

h=(1,200±0,001) mh = (1{,}200\pm0{,}001)\ \text{m}, t=(0,495±0,005) st = (0{,}495\pm0{,}005)\ \text{s}. Tính g=2h/t2g = 2h/t^2 và sai số.

Giải. g=2×1,2000,4952≈9,795 m/s2g = \dfrac{2\times1{,}200}{0{,}495^2}\approx9{,}795\ \text{m/s}^2. δh=0,0011,200≈0,083%\delta h = \dfrac{0{,}001}{1{,}200}\approx0{,}083\%, δt=0,0050,495≈1,01%\delta t = \dfrac{0{,}005}{0{,}495}\approx1{,}01\%, nên δg=0,083%+2×1,01%≈2,10%\delta g = 0{,}083\% + 2\times1{,}01\%\approx2{,}10\% và Δg≈0,21 m/s2\Delta g\approx0{,}21\ \text{m/s}^2. g=(9,8±0,2) m/s2g = (9{,}8\pm0{,}2)\ \text{m/s}^2. Thời gian tt đóng góp nhiều hơn rất nhiều so với hh.

h, t, g = 2h/t²

Bước 1 / 4

, .

Ví dụ 5 (con lắc đơn)

l=(0,800±0,001) ml = (0{,}800\pm0{,}001)\ \text{m}, T=(1,79±0,01) sT = (1{,}79\pm0{,}01)\ \text{s}. Tính g=4π2l/T2g = 4\pi^2l/T^2.

Giải. g≈9,86 m/s2g\approx9{,}86\ \text{m/s}^2; δg=0,125%+2×0,56%≈1,24%\delta g = 0{,}125\% + 2\times0{,}56\%\approx1{,}24\%; Δg≈0,12\Delta g\approx0{,}12. g=(9,9±0,1) m/s2g = (9{,}9\pm0{,}1)\ \text{m/s}^2.

Ví dụ 6 (khối lượng riêng)

Khối hộp: m=(158,0±0,1) gm = (158{,}0\pm0{,}1)\ \text{g}, a=(5,00±0,02) cma = (5{,}00\pm0{,}02)\ \text{cm}, b=(4,00±0,02) cmb = (4{,}00\pm0{,}02)\ \text{cm}, c=(2,00±0,02) cmc = (2{,}00\pm0{,}02)\ \text{cm}. Tính ρ=m/(abc)\rho = m/(abc) và nêu đại lượng đóng góp nhiều nhất.

Giải. ρ=158,040,0=3,95 g/cm3\rho = \dfrac{158{,}0}{40{,}0} = 3{,}95\ \text{g/cm}^3. δm≈0,06%\delta m\approx0{,}06\%, δa=0,4%\delta a = 0{,}4\%, δb=0,5%\delta b = 0{,}5\%, δc=1%\delta c = 1\%; δρ≈1,96%\delta\rho\approx1{,}96\%, Δρ≈0,08\Delta\rho\approx0{,}08. ρ=(3,95±0,08) g/cm3\rho = (3{,}95\pm0{,}08)\ \text{g/cm}^3. Cạnh cc (đo nhỏ nhất) đóng góp nhiều nhất.

Tiếp theoLuyện tập →