LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

DL · 0525 phút

Chữ số có nghĩa và làm tròn

Viết bao nhiêu chữ số là đủ

01Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 (đếm)

Đếm chữ số có nghĩa của 0,005200{,}00520 và 1,20×1031{,}20\times10^{3}.

Giải. 0,005200{,}00520: bỏ ba số 00 đầu, còn 5,2,05, 2, 0: 3 chữ số. 1,20×1031{,}20\times10^{3}: 1,2,01, 2, 0: 3 chữ số.

Ví dụ 2 (làm tròn)

Làm tròn 9,795 m/s29{,}795\ \text{m/s}^2 đến 33 chữ số có nghĩa, rồi đến 22 chữ số có nghĩa.

Giải. 33 chữ số: chữ số tiếp theo là 55 nên 9,79→9,809{,}79\to9{,}80. 22 chữ số: chữ số tiếp theo là 99 nên 9,89{,}8.

Ví dụ 3 (nhân)

Mặt bàn hình chữ nhật 3,2 m×1,25 m3{,}2\ \text{m}\times1{,}25\ \text{m}. Tính diện tích.

Giải. Máy tính: 3,2×1,25=4,0003{,}2\times1{,}25 = 4{,}000. Số 3,23{,}2 có 22 chữ số có nghĩa, ít nhất, nên S=4,0 m2S = 4{,}0\ \text{m}^2.

3,21,252 chữ số3 chữ số

Bước 1 / 4

Đếm chữ số có nghĩa: có 2; có 3.

Ví dụ 4 (cộng)

Hai đoạn dây dài 12,11 m12{,}11\ \text{m} và 0,3 m0{,}3\ \text{m} nối lại. Chiều dài tổng cộng?

Giải. 12,11+0,3=12,4112{,}11+0{,}3 = 12{,}41. Số 0,30{,}3 chỉ có một chữ số thập phân nên L=12,4 mL = 12{,}4\ \text{m}.

Ví dụ 5 (chia, đổi đơn vị)

Xe đi 150 m150\ \text{m} trong 12,0 s12{,}0\ \text{s} (150150 có 33 chữ số có nghĩa). Tính tốc độ trung bình.

Giải. 150/12,0=12,5 m/s150/12{,}0 = 12{,}5\ \text{m/s}, hai số cùng 33 chữ số có nghĩa nên giữ 12,5 m/s12{,}5\ \text{m/s}.

Tiếp theoLuyện tập →