LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

DL · 0335 phút

Đơn vị SI, tiền tố và đổi đơn vị

Nhân với tỉ số bằng 1

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Đơn vị cơ bản SI và tiền tố

  1. Thuộc bảy đơn vị cơ bản; những đơn vị còn lại (N, J, W, Pa...) là dẫn xuất.
  2. Đơn vị dẫn xuất: viết công thức định nghĩa rồi thay đơn vị cơ bản vào.
  3. Với tiền tố: đọc kí hiệu (chú ý m nhỏ là mili, M hoa là mêga), nhân với hệ số, viết dạng a×10na\times10^{n} với 1≤a<101\le a<10.

Dạng: Đổi đơn vị các đại lượng vật lí

  1. Viết đại lượng kèm đơn vị.
  2. Với mỗi đơn vị cần đổi, viết tỉ số bằng 11 sao cho đơn vị cũ nằm ở phía đối diện (triệt tiêu).
  3. Với đơn vị luỹ thừa (cm3\text{cm}^3, s2\text{s}^2): luỹ thừa cả hệ số đổi.
  4. Nhân các số, gạch các đơn vị đã triệt tiêu, kiểm tra đơn vị còn lại đúng yêu cầu và kết quả hợp lí (xe 72 km/h72\ \text{km/h} thì cỡ 20 m/s20\ \text{m/s}, không thể là 259259).

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Đổi cm3\text{cm}^3 sang m3\text{m}^3 bằng 10−210^{-2}Phải luỹ thừa hệ số: (10−2)3=10−6(10^{-2})^3 = 10^{-6}Viết rõ 1 cm3=(10−2 m)31\ \text{cm}^3 = (10^{-2}\ \text{m})^3
Nhầm chia hay nhân 3,63{,}6Không kiểm tra độ lớnĐổi sang m/s\text{m/s} thì số nhỏ đi
Nhầm m (mili) với M (mêga)Chênh 10910^{9} lầnChữ hoa là bội số lớn
Coi gam là đơn vị cơ bảnSI dùng kilôgamKhi đổi sang SI nhớ ra kg
Chỉ đổi tử mà quên mẫu (km/h\text{km/h})Có hai đơn vịMỗi đơn vị một tỉ số
Tiếp theoVí dụ →