LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 12·10 / 2026

NHIET · 0735 phút

Thực hành đo nhiệt dung riêng và nhiệt hoá hơi riêng

Nhiệt lượng kế điện, sai số

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Thực hành đo nhiệt dung riêng, xử lí số liệu

  1. Đổi đơn vị: khối lượng ra kg, thời gian ra giây. Tính P=UIP=UI nếu đề cho UU, II.
  2. Một lần đo: c=PτmΔTc=\dfrac{P\tau}{m\Delta T}. Có đồ thị: c=Pmkc=\dfrac{P}{mk} với kk là độ dốc tính từ hai điểm xa nhau trên đường thẳng khớp, không dùng điểm gốc nếu đường không qua nó.
  3. Có nhiệt dung bình (nhiệt lượng kế) Cb=mbcbC_b=m_bc_b: c=Pτ/ΔT−Cbmc=\dfrac{P\tau/\Delta T-C_b}{m}.
  4. Sai số tương đối: cộng các sai số tương đối thành phần. So với cchuẩnc_{\text{chuẩn}} và nêu nguyên nhân (hao phí, bình, nhiệt kế chậm...).

Dạng: Thực hành đo nhiệt hoá hơi riêng của nước, tổn hao, sai số

  1. Xác định τ\tau kể từ khi sôi ổn định và mm = khối lượng nước mất đi.
  2. L=PτmL=\dfrac{P\tau}{m} (J/kg). Nếu có hao phí x%x\% cho trước: nhiệt dùng bay hơi =(1−x)Pτ=(1-x)P\tau.
  3. Sai số: cộng δm\delta_m, δτ\delta_\tau, δP\delta_P. Độ lệch so với LchuẩnL_{\text{chuẩn}}.
  4. Nhận xét chiều lệch và nguyên nhân.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Không trừ nhiệt dung bìnhBình cũng nóng lênc=Pτ/ΔT−Cbmc=\dfrac{P\tau/\Delta T-C_b}{m}
Đọc T0T_0 khi chưa ổn địnhNhiệt kế chưa cân bằng nhiệtĐợi số chỉ không đổi
Quên khuấyNhiệt độ không đềuKhuấy nhẹ liên tục
Tính cả thời gian đun đến sôi vào τ\tauĐoạn đó dùng để nóng lênChỉ tính từ khi sôi ổn định
Dùng khối lượng nước ban đầu làm mm của LLmm là lượng bay hơiCân trước và sau
Quên đổi gam ra kgSai 10310^3 lầnĐổi trước khi thay
Làm tròn số liệu quá sớmTích luỹ sai sốGiữ thêm một chữ số rồi làm tròn cuối
Tiếp theoVí dụ →