01Kiến thức cần nhớ
1. Suất điện động cảm ứng
Mạch kín có từ thông biến thiên thì có suất điện động cảm ứng (đơn vị vôn, V). Thí nghiệm cho thấy độ lớn của nó tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông.
Giải thích:
- trong khoảng thời gian . Biến thiên càng nhanh ( càng nhỏ) thì càng lớn: đưa nam châm nhanh, kim bật mạnh.
- vòng dây mắc nối tiếp, mỗi vòng cho cùng suất điện động nên cộng lại thành lần.
- Dấu trừ là định luật Lenz viết bằng công thức: có chiều (dấu) sao cho dòng cảm ứng chống lại sự biến thiên của . Khi đề chỉ hỏi độ lớn ta bỏ dấu trừ và lấy .
- Khi biến thiên đều (đồ thị – là đoạn thẳng) thì không đổi; biến thiên không đều thì công thức cho giá trị trung bình trong và giá trị tức thời là , tức độ dốc tiếp tuyến.
- Nếu mạch hở thì chỉ có (đo bằng hiệu điện thế hai đầu hở), không có dòng.
Biểu thức cụ thể khi chỉ một đại lượng đổi (mạch đứng yên, không đổi):
| Đại lượng đổi | |
|---|---|
| đổi đều, và không đổi | |
| đổi, và không đổi |
2. Điện lượng chạy qua mạch
Trong khoảng dòng điện (nếu đều) chuyển qua mạch điện lượng
Điện lượng chỉ phụ thuộc độ biến thiên từ thông và điện trở, không phụ thuộc biến đổi nhanh hay chậm. Nhanh thì dòng lớn nhưng thời gian ngắn, chậm thì dòng nhỏ nhưng thời gian dài, tích của chúng như nhau.
Diện tích tô cam = : không đổi khi chỉ đổi Δt.
Đổi Δt bằng thanh trượt: đưa nam châm vào nhanh hơn thì e lớn hơn nhưng bậc ngắn hơn; diện tích tô cam NΔΦ và điện lượng q không đổi. Đổi ΔΦ, N, R để xem e, I, q thay đổi thế nào.
3. Đọc đồ thị –
Từ : suất điện động tỉ lệ với độ dốc của đồ thị –, hệ số .
- Đoạn dốc lên (dốc dương): (theo quy ước dấu của ): dòng cảm ứng chống lại sự tăng .
- Đoạn nằm ngang: , : không có dòng, dù có lớn đến đâu.
- Đoạn dốc xuống: , dòng ngược chiều với đoạn dốc lên.
- Độ lớn: .
Đồ thị – của mạch có – gồm các đoạn thẳng là các bậc ngang (hằng số trong từng giai đoạn).
Kéo bốn chấm cam của đồ thị Φ–t (hoặc dùng phím mũi tên). Đồ thị e–t bên dưới tự dựng: đoạn dốc cho một bậc, đoạn nằm ngang cho e = 0, đoạn dốc ngược cho bậc ngược dấu. Con trỏ t chạy dọc cả hai đồ thị.
02Tóm tắt
- : độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông và với ; dấu trừ là Lenz.
- ; (không phụ thuộc thời gian biến thiên); .
- đổi đều: . đổi: .
- Đồ thị –: độ dốc cho ; đoạn ngang cho ; đồ thị – là các bậc ngang.
03Mở rộng
Giá trị tức thời và đạo hàm. Khi không biến thiên đều, cho giá trị trung bình; cho ta có , độ dốc của tiếp tuyến. Dùng ở bài 5: cho .
Điện trường xoáy. Từ thông biến thiên sinh ra suất điện động ngay cả khi vòng dây đứng yên. Điều đó có nghĩa từ trường biến thiên sinh ra một điện trường mà đường sức khép kín (điện trường xoáy), khác điện trường tĩnh. Ý này mở đầu cho bài 7.