01Phương pháp giải theo dạng
Dạng: Định luật phóng xạ, chu kì bán rã
- Đưa và về cùng đơn vị.
- Tính tỉ số . Nếu là số nguyên thì còn lại ; nếu không thì dùng máy tính .
- Số còn lại: (hay ); phần đã phân rã: .
- Tìm từ phần còn lại: . Tìm thời gian: .
- Số hạt phân rã giữa và : .
Dạng: Độ phóng xạ, hằng số phóng xạ
- Đổi sang giây: s.
- .
- Số hạt nhân: (nếu đề cho khối lượng).
- (Bq); . Đổi Ci: chia cho .
Dạng: Đồ thị phóng xạ, suy ra chu kì và độ phóng xạ ban đầu
- Xác định đồ thị vẽ đại lượng nào: số hạt còn lại (giảm) hay đã phân rã (tăng); hay .
- Đọc hai điểm có tỉ số (hoặc dùng điểm ): . Với đồ thị : .
- Từ tính (đổi giây), rồi .
02Lỗi hay gặp
| Lỗi | Vì sao sai | Cách tránh |
|---|---|---|
| Cho rằng sau đã phân rã hết | Mỗi chu kì giảm một nửa số còn lại, không phải một nửa số ban đầu | Sau còn |
| và khác đơn vị | Tỉ số sai | Đưa cùng đơn vị trước |
| Nhầm số còn lại với số đã phân rã | Hai đại lượng cộng lại bằng | Đọc kĩ đề, đồ thị |
| Hiểu "tỉ số " là một chu kì | Giảm lần là chu kì | Đổi |
| Để theo năm mà theo giây | phải cùng hệ đơn vị với | Đổi sang giây khi tính |
| Nhầm với | tỉ lệ nghịch | lớn, nhỏ |