01Phương pháp giải theo dạng
Dạng: Điện trở dây dẫn, điện trở suất
- Đổi về , về (); dây tròn: với là đường kính.
- Thay vào . Cần tìm , hay thì biến đổi tương ứng.
- So sánh hai dây cùng chất: lập tỉ số .
- Kéo dãn (thể tích không đổi): .
Dạng: Định luật Ôm cho đoạn mạch
- Đổi đơn vị về , , .
- Dùng hoặc hoặc tuỳ ẩn.
- Nếu các đại lượng đo từ vôn kế, ampe kế: số chỉ vôn kế là , số chỉ ampe kế là của đoạn mạch đó.
- Điện trở cố định thì tỉ lệ thuận : .
Dạng: Đọc đặc tuyến –
- Xác định trục: trục hoành , trục tung (đọc kĩ nhãn).
- Đường thẳng qua gốc: lấy một điểm bất kì, không đổi.
- Đường cong: với mỗi điểm cần hỏi, tại chính điểm đó; so sánh các điểm để thấy tăng hay giảm.
- So sánh hai đường thẳng: đường dốc hơn có nhỏ hơn.
Dạng: Điện trở phụ thuộc nhiệt độ
- Xác định ứng với và hệ số (đề cho).
- Tìm từ nhiệt độ: . Tìm nhiệt độ từ : .
- Công suất ở hiệu điện thế cố định: .
- Kim loại: tăng khi nóng. NTC: ngược lại.
02Lỗi hay gặp
| Lỗi | Vì sao sai | Cách tránh |
|---|---|---|
| Viết | Sai công thức; | Nhớ |
| Không đổi sang , sang | Sai hệ số | Đổi hết sang đơn vị SI trước khi thay số |
| Dùng đường kính thay cho bán kính () | Sai hệ số | hoặc |
| Cho rằng độ dốc đồ thị – bằng | Độ dốc là | Đọc từ |
| Tính đèn bằng giữa hai điểm | Đường cong, tại điểm là | Lấy toạ độ của chính điểm đó |
| Kéo dãn dây mà chỉ đổi | Thể tích không đổi nên cũng đổi, tăng | Viết |
| Dùng nhiệt độ tuyệt đối thay độ chênh, quên cộng | Viết cả hệ số và |