LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 11·10 / 2026

DDH · 0340 phút

Đường tròn lượng giác, thời gian và quãng đường

Δt = Δθ/ω, quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất

01Tự kiểm tra

  1. T=0,8 sT = 0{,}8\,\text{s}. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng tới x=A2x = \dfrac{A}{2}?
Đáp án

Cung π6\dfrac{\pi}{6}, Δt=T12=0,812≈0,0667 s\Delta t = \dfrac{T}{12} = \dfrac{0{,}8}{12} \approx 0{,}0667\,\text{s}.

  1. T=1,2 sT = 1{,}2\,\text{s}. Thời gian ngắn nhất từ x=A2x = \dfrac{A}{2} tới x=−A2x = -\dfrac{A}{2}?
Đáp án

Cung đi qua vị trí cân bằng gồm hai phần π6\dfrac{\pi}{6}, tổng π3\dfrac{\pi}{3}: Δt=T6=0,2 s\Delta t = \dfrac{T}{6} = 0{,}2\,\text{s}.

  1. A=10 cmA = 10\,\text{cm}. Quãng đường vật đi được trong đúng 1,51{,}5 chu kì?
Đáp án

1,5T1{,}5T gồm một chu kì (4A4A) và nửa chu kì (2A2A): 6A=60 cm6A = 60\,\text{cm}.

  1. A=4 cmA = 4\,\text{cm}, T=0,6 sT = 0{,}6\,\text{s}. Trong Δt=0,1 s\Delta t = 0{,}1\,\text{s} vật đi được tối đa bao nhiêu?
Đáp án

Δt=T6\Delta t = \dfrac{T}{6}, Δθ=π3\Delta\theta = \dfrac{\pi}{3}: Smax⁡=2⋅4sin⁡π6=4 cmS_{\max} = 2\cdot 4\sin\dfrac{\pi}{6} = 4\,\text{cm} (bằng AA).

Luyện tập · đường tròn lượng giác

Bài 1. Vật dao động điều hoà với chu kì . Vật đi (không đổi chiều) từ li độ đến li độ .

Bài 2. Chu kì dao động . Trong mỗi chu kì, xét khoảng thời gian vật có .

Bài 3. Vật có biên độ , chu kì . Xét khoảng thời gian .

Bài 4. Cùng vật ở bài 3, xét khoảng thời gian .

s
s
cm
cm
cm