LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 12·10 / 2026

KHI · 0635 phút

Công của khí, định luật I nhiệt động lực học và chu trình

A = −pΔV, ΔU = A + Q, hiệu suất

01Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 (đẳng áp, giãn)

Khí nhận Q=600 JQ=600\,\text{J} và giãn đẳng áp ở p=2,0⋅105 Pap=2{,}0\cdot10^5\,\text{Pa} từ 4 L4\,\text{L} đến 6 L6\,\text{L}. Tìm công khí sinh ra và ΔU\Delta U.

Giải. ΔV=2⋅10−3 m3\Delta V=2\cdot10^{-3}\,\text{m}^3, công sinh ra =pΔV=2,0⋅105⋅2⋅10−3=400 J=p\Delta V=2{,}0\cdot10^5\cdot2\cdot10^{-3}=400\,\text{J}, tức A=−400 JA=-400\,\text{J}. ΔU=A+Q=−400+600=200 J\Delta U=A+Q=-400+600=200\,\text{J} (nội năng tăng, nhiệt độ tăng).

Ví dụ 2 (đẳng áp, nén)

Khí bị nén đẳng áp ở 1,0⋅105 Pa1{,}0\cdot10^5\,\text{Pa} từ 6 L6\,\text{L} xuống 2 L2\,\text{L} và toả nhiệt 700 J700\,\text{J}. Tìm AA và ΔU\Delta U.

Giải. A=−pΔV=−1,0⋅105⋅(−4⋅10−3)=+400 JA=-p\Delta V=-1{,}0\cdot10^5\cdot(-4\cdot10^{-3})=+400\,\text{J} (khí nhận công). Q=−700 JQ=-700\,\text{J}. ΔU=400−700=−300 J\Delta U=400-700=-300\,\text{J} (nội năng giảm).

Ví dụ 3 (đẳng tích)

Bình kín chứa 0,4 mol0{,}4\,\text{mol} khí đơn nguyên tử (U=32nRTU=\tfrac32nRT, R=8,31R=8{,}31). Cần cung cấp nhiệt bao nhiêu để nhiệt độ tăng thêm 100 K100\,\text{K}?

Giải. Thể tích không đổi: A=0A=0, Q=ΔU=32nRΔT=1,5⋅0,4⋅8,31⋅100≈499 JQ=\Delta U=\tfrac32nR\Delta T=1{,}5\cdot0{,}4\cdot8{,}31\cdot100\approx499\,\text{J}.

Ví dụ 4 (đường thẳng trên pp–VV)

Khí giãn từ (V1=2 L;p1=1⋅105 Pa)(V_1=2\,\text{L};p_1=1\cdot10^5\,\text{Pa}) đến (V2=6 L;p2=3⋅105 Pa)(V_2=6\,\text{L};p_2=3\cdot10^5\,\text{Pa}) theo đoạn thẳng trên đồ thị pp–VV. Tìm công khí sinh ra.

Giải. Công bằng diện tích hình thang: p1+p22(V2−V1)=(1+3)⋅1052⋅4⋅10−3=800 J\dfrac{p_1+p_2}{2}(V_2-V_1)=\dfrac{(1+3)\cdot10^5}{2}\cdot4\cdot10^{-3}=800\,\text{J}. Khí sinh công 800 J800\,\text{J} (A=−800 JA=-800\,\text{J}).

Ví dụ 5 (đẳng nhiệt)

Khí lí tưởng bị nén chậm ở nhiệt độ không đổi, nhận công 300 J300\,\text{J}. Khí trao đổi nhiệt thế nào?

Giải. Đẳng nhiệt: ΔU=0\Delta U=0, nên Q=−A=−300 JQ=-A=-300\,\text{J}: khí toả nhiệt 300 J300\,\text{J} ra môi trường.

Ví dụ 6 (chu trình hình chữ nhật)

1 mol1\,\text{mol} khí đơn nguyên tử (U=32nRTU=\tfrac32nRT, R=8,31R=8{,}31) thực hiện chu trình: 1→21\to2 đẳng tích, pp từ 1,0⋅1051{,}0\cdot10^5 lên 2,0⋅105 Pa2{,}0\cdot10^5\,\text{Pa} (V=0,020 m3V=0{,}020\,\text{m}^3); 2→32\to3 đẳng áp, VV từ 0,0200{,}020 lên 0,040 m30{,}040\,\text{m}^3; 3→43\to4 đẳng tích, pp về 1,0⋅105 Pa1{,}0\cdot10^5\,\text{Pa}; 4→14\to1 đẳng áp, VV về 0,020 m30{,}020\,\text{m}^3. Tính công ròng, nhiệt nhận và hiệu suất.

Giải. Từ T=pVnRT=\dfrac{pV}{nR}: T1≈240,7 KT_1\approx240{,}7\,\text{K}, T2≈481,3 KT_2\approx481{,}3\,\text{K}, T3≈962,7 KT_3\approx962{,}7\,\text{K}, T4≈481,3 KT_4\approx481{,}3\,\text{K}.

Công ròng == diện tích hình chữ nhật =(2,0−1,0)⋅105⋅0,020=2000 J=(2{,}0-1{,}0)\cdot10^5\cdot0{,}020=2000\,\text{J} (chiều kim đồng hồ: khí sinh công).

Nhiệt nhận: 1→21\to2: A=0A=0, Q=ΔU=32V(p2−p1)=3000 JQ=\Delta U=\tfrac32V(p_2-p_1)=3000\,\text{J}. 2→32\to3: ΔU=32p2ΔV=6000 J\Delta U=\tfrac32p_2\Delta V=6000\,\text{J}, khí sinh p2ΔV=4000 Jp_2\Delta V=4000\,\text{J}, Q=ΔU−A=6000+4000=10 000 JQ=\Delta U-A=6000+4000=10\,000\,\text{J} (vì A=−4000A=-4000). Hai giai đoạn 3→43\to4 và 4→14\to1 khí làm nguội và toả nhiệt. Qnhận=3000+10 000=13 000 JQ_{\text{nhận}}=3000+10\,000=13\,000\,\text{J}.

H=200013 000≈15,4%H=\dfrac{2000}{13\,000}\approx15{,}4\%, nhỏ hơn giới hạn Carnot 1−T1T3=1−240,7962,7=75%1-\dfrac{T_1}{T_3}=1-\dfrac{240{,}7}{962{,}7}=75\%.

1234V (10⁻³ m³)p (10⁵ Pa)

Bước 1 / 5

Chu trình chữ nhật, khí đơn nguyên tử, . Công ròng .

Ví dụ 7 (chu trình tam giác, công ròng)

Chu trình 1→2→3→11\to2\to3\to1: 1(2 L;1⋅105)1(2\,\text{L};1\cdot10^5), 2(2 L;3⋅105)2(2\,\text{L};3\cdot10^5), 3(6 L;1⋅105)3(6\,\text{L};1\cdot10^5) (Pa), 1→21\to2 đẳng tích, 2→32\to3 đoạn thẳng, 3→13\to1 đẳng áp. Tìm công ròng khí sinh ra.

Giải. Chiều 1→2→3→11\to2\to3\to1 là chiều kim đồng hồ trên đồ thị pp–VV nên khí sinh công ròng, bằng diện tích tam giác: 12⋅(6−2)⋅10−3⋅(3−1)⋅105=400 J\tfrac12\cdot(6-2)\cdot10^{-3}\cdot(3-1)\cdot10^5=400\,\text{J}. Kiểm lại: 2→32\to3 sinh 800 J800\,\text{J} (hình thang), 3→13\to1 nhận 1⋅105⋅4⋅10−3=400 J1\cdot10^5\cdot4\cdot10^{-3}=400\,\text{J}, 1→21\to2 không công; ròng sinh 800−400=400 J800-400=400\,\text{J}.

Tiếp theoLuyện tập →