LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 12·10 / 2026

KHI · 0235 phút

Định luật Boyle, quá trình đẳng nhiệt

pV = hằng số, ống thuỷ ngân

01Tự kiểm tra

  1. Khí ở 2⋅105 Pa2\cdot10^5\,\text{Pa}, 3 L3\,\text{L}, nén đẳng nhiệt đến 1,5 L1{,}5\,\text{L}. Áp suất cuối?
Đáp án

p2=2⋅105⋅31,5=4⋅105 Pap_2=\dfrac{2\cdot10^5\cdot3}{1{,}5}=4\cdot10^5\,\text{Pa}.

  1. Đường đẳng nhiệt trên đồ thị pp–VV có hình gì? Đường nào ứng với nhiệt độ cao hơn?
Đáp án

Một nhánh hypebol; đường xa gốc toạ độ hơn ứng với nhiệt độ cao hơn.

  1. Thể tích khí tăng gấp 44 lần trong quá trình đẳng nhiệt. Áp suất thay đổi thế nào?
Đáp án

Giảm 44 lần (còn 14\tfrac14).

  1. Ống kín một đầu, miệng hướng xuống, cột thuỷ ngân h=10 cmh=10\,\text{cm}, p0=76 cmHgp_0=76\,\text{cmHg}. Áp suất khí bị nhốt?
Đáp án

p=p0−h=66 cmHgp=p_0-h=66\,\text{cmHg}.

  1. Bọt khí ở độ sâu 20 m20\,\text{m} (ρ=1000\rho=1000, g=10g=10, p0=105 Pap_0=10^5\,\text{Pa}) có thể tích 1 cm31\,\text{cm}^3. Thể tích khi nổi lên mặt nước?
Đáp án

p1=105+1000⋅10⋅20=3⋅105 Pap_1=10^5+1000\cdot10\cdot20=3\cdot10^5\,\text{Pa}; V2=3⋅105⋅1105=3 cm3V_2=\dfrac{3\cdot10^5\cdot1}{10^5}=3\,\text{cm}^3.

Luyện tập · định luật Boyle

Bài 1. Khí ở , được nén (hoặc giãn) đẳng nhiệt đến . Bài 2. Trong quá trình đẳng nhiệt khác, áp suất tăng . Bài 3. Bọt khí ở đáy hồ sâu nổi lên mặt nước (, , ). Bài 4. Ống dài , kín một đầu, nằm ngang có cột khí và cột thuỷ ngân sát miệng, .

·10⁵ Pa
%
cm³
cm
cm