LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 12·10 / 2026

HN · 0235 phút

Độ hụt khối và năng lượng liên kết

W = Δm·c², năng lượng liên kết riêng

01Ví dụ minh hoạ

Trong mọi ví dụ lấy mp=1,0073 um_p=1{,}0073\,\text{u}, mn=1,0087 um_n=1{,}0087\,\text{u}, 1 u=931,5 MeV/c21\,\text{u}=931{,}5\,\text{MeV}/c^2.

Ví dụ 1 (hạt nhân helium)

Khối lượng hạt nhân 24He^{4}_{2}\text{He} là 4,0015 u4{,}0015\,\text{u}. Tính Δm\Delta m, WlkW_{\text{lk}}, ε\varepsilon.

Giải. Δm=2⋅1,0073+2⋅1,0087−4,0015=0,0305\Delta m=2\cdot1{,}0073+2\cdot1{,}0087-4{,}0015=0{,}0305 u. Wlk=0,0305⋅931,5≈28,41W_{\text{lk}}=0{,}0305\cdot931{,}5\approx28{,}41 MeV. ε=28,414≈7,10\varepsilon=\dfrac{28{,}41}{4}\approx7{,}10 MeV/nucleon.

Ví dụ 2 (từ khối lượng nguyên tử)

Khối lượng nguyên tử 12C^{12}\text{C} bằng đúng 12,000012{,}0000 u. Biết khối lượng electron 0,000550{,}00055 u. Tính ε\varepsilon của 612C^{12}_{6}\text{C}.

Giải. Khối lượng hạt nhân =12,0000−6⋅0,00055=11,9967=12{,}0000-6\cdot0{,}00055=11{,}9967 u. Δm=6⋅1,0073+6⋅1,0087−11,9967=0,0993\Delta m=6\cdot1{,}0073+6\cdot1{,}0087-11{,}9967=0{,}0993 u; Wlk=0,0993⋅931,5≈92,5W_{\text{lk}}=0{,}0993\cdot931{,}5\approx92{,}5 MeV; ε=92,512≈7,71\varepsilon=\dfrac{92{,}5}{12}\approx7{,}71 MeV/nucleon.

Ví dụ 3 (đổi sang jun)

Đổi năng lượng liên kết của 4He^{4}\text{He} ở Ví dụ 1 sang jun, và kiểm tra bằng E=Δm c2E=\Delta m\,c^2 với Δm\Delta m tính bằng kg.

Giải. 28,41 MeV=28,41⋅1,6⋅10−13≈4,55⋅10−1228{,}41\,\text{MeV}=28{,}41\cdot1{,}6\cdot10^{-13}\approx4{,}55\cdot10^{-12} J. Kiểm tra: Δm=0,0305⋅1,66⋅10−27=5,06⋅10−29\Delta m=0{,}0305\cdot1{,}66\cdot10^{-27}=5{,}06\cdot10^{-29} kg, E=5,06⋅10−29⋅(3⋅108)2≈4,56⋅10−12E=5{,}06\cdot10^{-29}\cdot(3\cdot10^8)^2\approx4{,}56\cdot10^{-12} J. Hai kết quả khác nhau chút ít do làm tròn các hằng số.

Ví dụ 4 (tìm khối lượng hạt nhân)

816O^{16}_{8}\text{O} có ε=7,98\varepsilon=7{,}98 MeV/nucleon. Tìm khối lượng hạt nhân.

Giải. Wlk=16⋅7,98=127,68W_{\text{lk}}=16\cdot7{,}98=127{,}68 MeV; Δm=127,68931,5≈0,1371\Delta m=\dfrac{127{,}68}{931{,}5}\approx0{,}1371 u. mhn=8⋅1,0073+8⋅1,0087−0,1371≈15,9909m_{\text{hn}}=8\cdot1{,}0073+8\cdot1{,}0087-0{,}1371\approx15{,}9909 u.

Ví dụ 5 (so sánh Fe và U)

Khối lượng hạt nhân 2656Fe^{56}_{26}\text{Fe} là 55,920755{,}9207 u, 92235U^{235}_{92}\text{U} là 234,9934234{,}9934 u. Hạt nhân nào bền hơn?

Giải. Fe: Δm=26⋅1,0073+30⋅1,0087−55,9207=0,5301\Delta m=26\cdot1{,}0073+30\cdot1{,}0087-55{,}9207=0{,}5301 u; Wlk=493,8W_{\text{lk}}=493{,}8 MeV; ε≈8,82\varepsilon\approx8{,}82 MeV/nucleon. U: Δm=92⋅1,0073+143⋅1,0087−234,9934=1,9223\Delta m=92\cdot1{,}0073+143\cdot1{,}0087-234{,}9934=1{,}9223 u; Wlk≈1790,6W_{\text{lk}}\approx1790{,}6 MeV; ε≈7,62\varepsilon\approx7{,}62 MeV/nucleon. Dù WlkW_{\text{lk}} của U lớn hơn gấp 3,6 lần, ε\varepsilon của Fe lớn hơn nên Fe bền hơn.

Fe-56U-235

Bước 1 / 4

Cho khối lượng hạt nhân và . So sánh , không so .

Ví dụ 6 (sắp xếp theo độ bền)

Cho ε\varepsilon của 2H^{2}\text{H}, 4He^{4}\text{He}, 56Fe^{56}\text{Fe}, 238U^{238}\text{U} lần lượt là 1,111{,}11; 7,077{,}07; 8,798{,}79; 7,577{,}57 MeV/nucleon. Sắp theo độ bền giảm dần.

Giải. 56Fe>238U^{56}\text{Fe}>{}^{238}\text{U}? So sánh: 8,79>7,57>7,07>1,118{,}79>7{,}57>7{,}07>1{,}11, nên thứ tự bền giảm dần: 56Fe^{56}\text{Fe}, 238U^{238}\text{U}, 4He^{4}\text{He}, 2H^{2}\text{H}. Lưu ý 4He^{4}\text{He} là hạt nhân nhẹ có ε\varepsilon cao bất thường nên kém bền hơn 238U^{238}\text{U} theo tiêu chí này nhưng vẫn rất bền so với các hạt nhân nhẹ lân cận.

Tiếp theoLuyện tập →