LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 12·10 / 2026

HN · 0235 phút

Độ hụt khối và năng lượng liên kết

W = Δm·c², năng lượng liên kết riêng

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Độ hụt khối, năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng

  1. Xác định ZZ và N=A−ZN=A-Z từ kí hiệu.
  2. Tính Δm=Z mp+N mn−mhn\Delta m=Z\,m_p+N\,m_n-m_{\text{hn}} (đơn vị u). Chú ý đề cho khối lượng hạt nhân hay nguyên tử (nguyên tử nặng hơn hạt nhân ZZ lần khối lượng electron, khoảng 0,00055 u0{,}00055\,\text{u} mỗi electron).
  3. Wlk=Δm⋅931,5W_{\text{lk}}=\Delta m\cdot931{,}5 MeV; ε=WlkA\varepsilon=\dfrac{W_{\text{lk}}}{A}.
  4. Đổi sang J nếu cần: nhân 1,6⋅10−131{,}6\cdot10^{-13}. Hoặc tính trực tiếp W=Δm c2W=\Delta m\,c^2 với Δm\Delta m tính bằng kg (1 u=1,66⋅10−27 kg1\,\text{u}=1{,}66\cdot10^{-27}\,\text{kg}).
  5. Ngược lại: biết ε\varepsilon thì Δm=Aε931,5\Delta m=\dfrac{A\varepsilon}{931{,}5} và mhn=Zmp+Nmn−Δmm_{\text{hn}}=Zm_p+Nm_n-\Delta m.

Dạng: So sánh độ bền vững hai hạt nhân

  1. Tính ε\varepsilon của từng hạt nhân (hoặc đọc từ đồ thị).
  2. Hạt nhân có ε\varepsilon lớn hơn thì bền vững hơn. Sắp xếp theo ε\varepsilon giảm dần.
  3. Nếu đề hỏi phản ứng toả hay thu năng lượng: so sánh tổng WlkW_{\text{lk}} trước và sau (sau lớn hơn thì toả), hoặc xét xem ε\varepsilon trung bình tăng hay giảm.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Lấy khối lượng nguyên tử thay khối lượng hạt nhân mà không điều chỉnh electronMỗi electron làm lệch ≈0,00055\approx0{,}00055 u, ảnh hưởng đến Δm\Delta mĐọc kĩ đề, trừ Z⋅meZ\cdot m_e khi cần
Quên nhân ZZ cho proton hoặc NN cho neutronΔm\Delta m sai hoàn toànViết rõ ZZ, NN trước khi tính
Chia WlkW_{\text{lk}} cho ZZNăng lượng riêng tính trên nucleonChia cho AA
So sánh WlkW_{\text{lk}} để kết luận độ bềnHạt nhân nặng nhiều nucleon hơnSo sánh ε\varepsilon
Quên đổi MeV sang JHai đơn vị khác nhau 101310^{13} lầnNhân 1,6⋅10−131{,}6\cdot10^{-13}
Tiếp theoVí dụ →