LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 12·10 / 2026

CU · 0540 phút

Máy phát điện xoay chiều và giá trị hiệu dụng

e = NBSω sin ωt, U = U₀/√2

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Khung dây quay đều trong từ trường: e=NBSωsin⁡ωte=NBS\omega\sin\omega t, E0E_0, EE

  1. Đổi đơn vị: SS ra m2\text{m}^2, tốc độ quay ra vòng/s hoặc rad/s (15001500 vòng/phút =25=25 vòng/s; ω=2πn\omega=2\pi n).
  2. E0=NBSωE_0=NBS\omega; E=E02E=\dfrac{E_0}{\sqrt2}; f=nf=n (hay pnpn).
  3. Biểu thức: chọn gốc thời gian lúc n⃗∥B⃗\vec n\parallel\vec B thì Φ=Φ0cos⁡ωt\Phi=\Phi_0\cos\omega t, e=E0sin⁡ωte=E_0\sin\omega t.
  4. Giá trị tại thời điểm tt: thay vào e(t)e(t) (nhớ máy tính ở chế độ rađian). Tìm tt để ee bằng giá trị cho trước: giải sin⁡ωt=eE0\sin\omega t=\dfrac{e}{E_0}, lấy nghiệm đầu tiên.
  5. Tìm nn (hoặc NN, SS, BB) để E0E_0 cho trước: đổi vế E0=NBS⋅2πnE_0=NBS\cdot2\pi n.

Dạng: Khung quay: đọc đồ thị e(t)e(t), tìm TT, E0E_0, ω\omega, SS, viết biểu thức

  1. Đọc chu kì TT (hai đỉnh liên tiếp hoặc hai lần cắt trục cùng chiều) và biên độ E0E_0.
  2. ω=2πT\omega=\dfrac{2\pi}{T}, f=1Tf=\dfrac1T.
  3. E0=NBSω⇒S=E0NBωE_0=NBS\omega\Rightarrow S=\dfrac{E_0}{NB\omega} (hoặc NN, BB nếu thiếu).
  4. Pha ban đầu: xét giá trị e(0)e(0) và chiều biến thiên. e=0e=0 tại t=0t=0 và đang tăng thì e=E0sin⁡ωte=E_0\sin\omega t. ee cực đại tại t=0t=0 thì e=E0cos⁡ωte=E_0\cos\omega t.
  5. Nếu đề cho đồ thị Φ(t)\Phi(t) thì E0=ωΦ0E_0=\omega\Phi_0 và ee trễ pha π2\dfrac\pi2 so với Φ\Phi: Φ=Φ0cos⁡ωt⇒e=ωΦ0sin⁡ωt\Phi=\Phi_0\cos\omega t\Rightarrow e=\omega\Phi_0\sin\omega t.

Dạng: Biểu thức uu, ii xoay chiều, giá trị hiệu dụng, công suất trên điện trở

  1. So sánh biểu thức đề cho với dạng u=U0cos⁡(ωt+φ)u=U_0\cos(\omega t+\varphi) để đọc U0U_0, ω\omega, φ\varphi.
  2. U=U02U=\dfrac{U_0}{\sqrt2}, f=ω2πf=\dfrac{\omega}{2\pi}, T=1fT=\dfrac1f.
  3. Trên điện trở RR: I=URI=\dfrac UR, P=U2R=RI2P=\dfrac{U^2}{R}=RI^2. Công suất cực đại U02R=2P\dfrac{U_0^2}{R}=2P.
  4. Giá trị tức thời tại tt: thay tt vào biểu thức, chế độ rađian. Số lần đổi chiều trong 11 s là 2f2f.
  5. Đọc số của ampe kế, vôn kế: giá trị hiệu dụng.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Lấy ω=n\omega=n (số vòng/s)ω=2πn\omega=2\pi nĐổi vòng/s sang rad/s
Lấy ω\omega thay cho fff=ω2πf=\dfrac{\omega}{2\pi}Chia 2π2\pi
Để cm2\text{cm}^2 không đổiE0E_0 lệch 10410^4 lầnĐổi SS ra m2\text{m}^2
Nhầm biên độ với hiệu dụngVôn kế, ampe kế chỉ hiệu dụngU=U02U=\dfrac{U_0}{\sqrt2}
Tính công suất bằng U0I0U_0I_0Trên điện trở P=UI=12U0I0P=UI=\tfrac12U_0I_0Dùng giá trị hiệu dụng
Cho ee và Φ\Phi cùng phae=−Φ′e=-\Phi' lệch π2\dfrac\pi2Φ\Phi cực đại thì e=0e=0
Máy tính ở chế độ độ khi tính sin⁡100πt\sin100\pi tωt\omega t là rađianChuyển sang RAD
Quên NNΦ0=NBS\Phi_0=NBSTừ thông toàn phần
Tiếp theoVí dụ →