LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 12·10 / 2026

CU · 0540 phút

Máy phát điện xoay chiều và giá trị hiệu dụng

e = NBSω sin ωt, U = U₀/√2

01Tự kiểm tra

  1. Khung N=50N=50, S=0,04 m2S=0{,}04\,\text{m}^2, B=0,1 TB=0{,}1\,\text{T}, ω=100 rad/s\omega=100\,\text{rad/s}. Tính E0E_0.
Đáp án

E0=50⋅0,1⋅0,04⋅100=20 VE_0=50\cdot0{,}1\cdot0{,}04\cdot100=20\,\text{V}.

  1. Dòng điện i=22cos⁡(100πt)i=2\sqrt2\cos(100\pi t) A. Số chỉ của ampe kế? Tần số? Số lần đổi chiều trong 11 s?
Đáp án

I=2I=2 A; f=50f=50 Hz; 100100 lần/s.

  1. Dòng điện hiệu dụng 33 A chạy qua R=10 ΩR=10\,\Omega. Công suất? Công suất cực đại?
Đáp án

P=RI2=90P=RI^2=90 W; Pmax⁡=2P=180P_{\max}=2P=180 W.

  1. Vì sao ee cực đại khi mặt phẳng khung song song với đường sức từ?
Đáp án

Lúc đó Φ=0\Phi=0 nhưng đang biến thiên nhanh nhất (đồ thị Φ\Phi–tt dốc nhất), nên ∣e∣=N∣Φ′∣\lvert e\rvert=N\lvert\Phi'\rvert lớn nhất.

  1. Điện áp hiệu dụng ở ổ điện là 220220 V. Biên độ bằng bao nhiêu?
Đáp án

U0=2202≈311U_0=220\sqrt2\approx311 V.

Luyện tập · máy phát điện xoay chiều

Bài 1. Khung vòng, mỗi vòng , quay đều vòng/phút trong từ trường đều (trục vuông góc đường sức). Bài 2. Máy phát có rôto cặp cực quay vòng/phút. Bài 3. Điện áp đặt vào điện trở . Bài 4. Khung vòng quay đều trong ; đồ thị hình sin biên độ , chu kì .

V
V
Hz
W
cm²