01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (khoảng vân, vị trí vân)
Khe Young có mm, m, ánh sáng nm. Tính ; vị trí vân sáng bậc , vân tối thứ ; khoảng cách giữa vân sáng liên tiếp.
Giải. m mm. Vân sáng bậc : mm. Vân tối thứ : mm. vân sáng liên tiếp: mm.
Ví dụ 2 (vân tại một điểm)
Với hệ ở ví dụ 1, điểm cách vân trung tâm mm là vân gì? Điểm cách mm?
Giải. : bán nguyên, nên là vân tối (thứ ). : cũng là vân tối (thứ ).
Ví dụ 3 (đổi , )
Hệ ở ví dụ 1. Tăng lên m; giữ và . Tính . Nếu sau đó giảm còn mm thì ?
Giải. : mm. Giảm : mm.
Ví dụ 4 (tìm bước sóng)
Trên màn có khoảng cách giữa vân sáng liên tiếp bằng mm, mm, m. Tính .
Giải. mm. m nm (đỏ).
Ví dụ 5 (hai bức xạ trùng vân)
Khe Young mm, m, hai bức xạ và . Màn rộng mm, vân trung tâm ở giữa. Tìm khoảng cách hai vân trùng liên tiếp, số vân trùng trên màn, số vân sáng quan sát được.
Giải. mm, mm. : khoảng cách vân trùng mm. Giữa hai vân trùng liên tiếp có vân sáng của và vân của . Trên nửa màn mm: số vân trùng ở mỗi bên (tại mm). Tổng cộng vân trùng (kể vân trung tâm). Vân của : mỗi bên, vân; : , vân. Số vân sáng quan sát: .
Bước 1 / 4
Ví dụ 6 (nhúng vào nước)
Hệ ở ví dụ 5 chỉ dùng ( mm) rồi nhúng toàn bộ vào nước . Khoảng vân mới? Trên màn mm đối xứng có bao nhiêu vân sáng?
Giải. mm. Nửa màn mm: (vì ). Số vân sáng: .
Ví dụ 7 (thực hành, sai số)
Khe có mm (sai số mm), m (sai số m). Đo khoảng cách mm giữa vân sáng liên tiếp (sai số đo : mm). Tính và sai số.
Giải. vân sáng liên tiếp có khoảng vân: mm; mm. m nm. ; nm. Kết quả nm, tức khoảng . Sai số của đóng góp nhiều nhất.