LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 11·10 / 2026

SONG · 0540 phút

Giao thoa ánh sáng, thí nghiệm khe Young

i = λD/a, vân trùng

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Giao thoa ánh sáng khe Young: khoảng vân, vị trí vân sáng, vân tối

  1. Đổi λ\lambda, aa, DD về m.
  2. i=λDai=\dfrac{\lambda D}{a}. Cần tìm λ\lambda, aa hay DD: biến đổi công thức.
  3. Vân sáng bậc kk: x=kix=ki; vân tối thứ nn: x=(n−12)ix=(n-\tfrac12)i.
  4. Khoảng cách: giữa nn vân sáng liên tiếp là (n−1)i(n-1)i; giữa vân sáng bậc kk và vân tối thứ mm cùng phía là ∣k−(m−12)∣i\lvert k-(m-\tfrac12)\rvert i.
  5. Một điểm MM có xMx_M: tính xMi\dfrac{x_M}{i}; nguyên là vân sáng, bán nguyên (nửa lẻ) là vân tối.
  6. Đổi DD, aa, λ\lambda hay môi trường: dùng tỉ lệ i∝λDai\propto\dfrac{\lambda D}{a}, i′=ini'=\dfrac in.

Dạng: Hai bức xạ, vân trùng, chiết suất môi trường

  1. Tính i1,i2i_1,i_2 (hoặc tỉ số λ2/λ1\lambda_2/\lambda_1).
  2. Rút gọn k1k2=λ2λ1=pq\dfrac{k_1}{k_2}=\dfrac{\lambda_2}{\lambda_1}=\dfrac pq thành phân số tối giản.
  3. Khoảng cách vân trùng liên tiếp: Δx=p i1=q i2\Delta x=p\,i_1=q\,i_2.
  4. Đếm số vân trùng trong miền ∣x∣≤L2\lvert x\rvert\le\dfrac L2: các x=m Δxx=m\,\Delta x với mm nguyên, ∣m∣Δx≤L2\lvert m\rvert\Delta x\le\dfrac L2.
  5. Số vân sáng quan sát được == (số vân của λ1\lambda_1) ++ (số vân của λ2\lambda_2) −- (số vân trùng), vì vân trùng đếm hai lần.
  6. Môi trường chiết suất nn: thay λ\lambda bằng λn\dfrac\lambda n (hoặc ii bằng in\dfrac in).

Dạng: Thực hành đo bước sóng ánh sáng bằng khe Young: xử lí số liệu

  1. Tính i=Lni=\dfrac Ln với LL là khoảng cách giữa nn khoảng vân (số vân sáng liên tiếp trừ 11).
  2. Đổi về mét, λ=iaD\lambda=\dfrac{ia}{D}.
  3. Sai số tỉ đối δλ=Δii+Δaa+ΔDD\delta_\lambda=\dfrac{\Delta i}{i}+\dfrac{\Delta a}{a}+\dfrac{\Delta D}{D}; sai số tuyệt đối Δλ=δλ λˉ\Delta\lambda=\delta_\lambda\,\bar\lambda.
  4. Ghi λ=λˉ±Δλ\lambda=\bar\lambda\pm\Delta\lambda (hai số cùng hàng).

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Không đổi nm, mm sang mLệch 10310^3 hay 10610^6 lầnViết đơn vị SI trước khi thay
Lấy khoảng cách nn vân chia cho nnnn vân liên tiếp có n−1n-1 khoảngĐếm khoảng vân
Đánh số vân tối từ 00 lẫn từ 11Hai cách đánh số cho hai kết quảGhi rõ: vân tối thứ nn cách (n−12)i(n-\tfrac12)i
Quên λ\lambda đổi khi nhúng vào nướcλ′=λ/n\lambda'=\lambda/nff giữ nguyên, vv giảm nn lần
Không rút gọn λ2/λ1\lambda_2/\lambda_1Vân trùng sớm nhất ứng phân số tối giảnLuôn tối giản p/qp/q
Đếm vân trùng hai lầnVân trùng thuộc cả hai hệTrừ số vân trùng
Tiếp theoVí dụ →