01Phương pháp giải theo dạng
Dạng: Giao thoa ánh sáng khe Young: khoảng vân, vị trí vân sáng, vân tối
- Đổi , , về m.
- . Cần tìm , hay : biến đổi công thức.
- Vân sáng bậc : ; vân tối thứ : .
- Khoảng cách: giữa vân sáng liên tiếp là ; giữa vân sáng bậc và vân tối thứ cùng phía là .
- Một điểm có : tính ; nguyên là vân sáng, bán nguyên (nửa lẻ) là vân tối.
- Đổi , , hay môi trường: dùng tỉ lệ , .
Dạng: Hai bức xạ, vân trùng, chiết suất môi trường
- Tính (hoặc tỉ số ).
- Rút gọn thành phân số tối giản.
- Khoảng cách vân trùng liên tiếp: .
- Đếm số vân trùng trong miền : các với nguyên, .
- Số vân sáng quan sát được (số vân của ) (số vân của ) (số vân trùng), vì vân trùng đếm hai lần.
- Môi trường chiết suất : thay bằng (hoặc bằng ).
Dạng: Thực hành đo bước sóng ánh sáng bằng khe Young: xử lí số liệu
- Tính với là khoảng cách giữa khoảng vân (số vân sáng liên tiếp trừ ).
- Đổi về mét, .
- Sai số tỉ đối ; sai số tuyệt đối .
- Ghi (hai số cùng hàng).
02Lỗi hay gặp
| Lỗi | Vì sao sai | Cách tránh |
|---|---|---|
| Không đổi nm, mm sang m | Lệch hay lần | Viết đơn vị SI trước khi thay |
| Lấy khoảng cách vân chia cho | vân liên tiếp có khoảng | Đếm khoảng vân |
| Đánh số vân tối từ lẫn từ | Hai cách đánh số cho hai kết quả | Ghi rõ: vân tối thứ cách |
| Quên đổi khi nhúng vào nước | giữ nguyên, giảm lần | |
| Không rút gọn | Vân trùng sớm nhất ứng phân số tối giản | Luôn tối giản |
| Đếm vân trùng hai lần | Vân trùng thuộc cả hai hệ | Trừ số vân trùng |