LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 11·10 / 2026

MACH · 0535 phút

Điện năng, công suất điện và hiệu suất nguồn

kWh, hoá đơn, H = R/(R + r)

01Tự kiểm tra

  1. Bàn là 220 V−1000 W220\,\text{V}-1000\,\text{W} dùng 3030 phút. Điện năng tiêu thụ theo kWh\text{kWh} và J\text{J}? Tiền điện nếu giá 20002000 đồng/kWh\text{kWh}?
Đáp án

A=1⋅0,5=0,5 kWh=1,8⋅106 JA=1\cdot0{,}5=0{,}5\,\text{kWh}=1{,}8\cdot10^6\,\text{J}. Tiền =0,5⋅2000=1000=0{,}5\cdot2000=1000 đồng.

  1. Điện trở 20 Ω20\,\Omega có dòng 3 A3\,\text{A} chạy qua trong 22 phút. Nhiệt lượng toả ra?
Đáp án

Q=I2Rt=9⋅20⋅120=21 600 JQ=I^2Rt=9\cdot20\cdot120=21\,600\,\text{J}.

  1. Đèn 12 V−6 W12\,\text{V}-6\,\text{W}. Tính cường độ định mức và điện trở.
Đáp án

I=612=0,5 AI=\dfrac{6}{12}=0{,}5\,\text{A}, R=1226=24 ΩR=\dfrac{12^2}{6}=24\,\Omega.

  1. Nguồn E=6 V\mathcal E=6\,\text{V}, r=1 Ωr=1\,\Omega, R=2 ΩR=2\,\Omega. Tính PngP_{ng}, PP, HH.
Đáp án

I=63=2 AI=\dfrac{6}{3}=2\,\text{A}; Png=12 WP_{ng}=12\,\text{W}; P=I2R=8 WP=I^2R=8\,\text{W}; H=23≈66,7%H=\dfrac{2}{3}\approx66{,}7\%.

Luyện tập · điện năng, công suất

Thiết bị dùng đúng định mức. Giá điện giả định đồng/kWh.

kWh
đồng
J
A
W
%