LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 11·10 / 2026

MACH · 0340 phút

Đoạn mạch nối tiếp, song song và dụng cụ đo

Ampe kế, vôn kế, khoá K

01Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 (hai điện trở)

Hai điện trở R1=6 ΩR_1=6\,\Omega và R2=12 ΩR_2=12\,\Omega mắc vào 36 V36\,\text{V}. Tính điện trở tương đương và dòng chính khi chúng mắc nối tiếp, và khi mắc song song.

Giải. Nối tiếp: Rtd=18 ΩR_{td}=18\,\Omega, I=3618=2 AI=\dfrac{36}{18}=2\,\text{A}. Song song: Rtd=6⋅1218=4 ΩR_{td}=\dfrac{6\cdot12}{18}=4\,\Omega, I=364=9 AI=\dfrac{36}{4}=9\,\text{A} (chia ra I1=6 AI_1=6\,\text{A}, I2=3 AI_2=3\,\text{A}).

Ví dụ 2 (mạch hỗn hợp)

Nguồn U=24 VU=24\,\text{V} (r=0r=0) cấp cho R4=2 ΩR_4=2\,\Omega nối tiếp với nhóm gồm (R1=4 Ω(R_1=4\,\Omega nối tiếp R2=6 Ω)R_2=6\,\Omega) song song với R3=15 ΩR_3=15\,\Omega. Tính RtdR_{td}, dòng chính, I3I_3 và I12I_{12}.

Giải. R12=10 ΩR_{12}=10\,\Omega. R12∥R3=10⋅1525=6 ΩR_{12}\parallel R_3=\dfrac{10\cdot15}{25}=6\,\Omega. Rtd=6+2=8 ΩR_{td}=6+2=8\,\Omega, I=248=3 AI=\dfrac{24}{8}=3\,\text{A}. Hiệu điện thế nhóm song song Uss=3⋅6=18 VU_{ss}=3\cdot6=18\,\text{V}. I3=1815=1,2 AI_3=\dfrac{18}{15}=1{,}2\,\text{A}, I12=1810=1,8 AI_{12}=\dfrac{18}{10}=1{,}8\,\text{A} (tổng 3 A3\,\text{A} khớp dòng chính).

24 VR₄ 2 ΩR₁ 4 Ω + R₂ 6 ΩR₃ 15 Ω

Bước 1 / 5

Nguồn () cấp cho nối tiếp với nhóm [( nt ) song song ].

Ví dụ 3 (đóng khoá K)

Nguồn 12 V12\,\text{V} (r=0r=0), R1=4 ΩR_1=4\,\Omega nối tiếp R2=12 ΩR_2=12\,\Omega; nhánh R3=6 ΩR_3=6\,\Omega có khoá K mắc song song với R2R_2 (hình ở trên). Ampe kế lí tưởng đo dòng chính. Tính số chỉ ampe kế khi K mở và khi K đóng; khi K đóng tính I2I_2, I3I_3.

Giải. K mở: Rtd=4+12=16 ΩR_{td}=4+12=16\,\Omega, I=1216=0,75 AI=\dfrac{12}{16}=0{,}75\,\text{A}. K đóng: R2∥R3=12⋅618=4 ΩR_2\parallel R_3=\dfrac{12\cdot6}{18}=4\,\Omega, Rtd=8 ΩR_{td}=8\,\Omega, I=128=1,5 AI=\dfrac{12}{8}=1{,}5\,\text{A}; Uss=1,5⋅4=6 VU_{ss}=1{,}5\cdot4=6\,\text{V}, I2=612=0,5 AI_2=\dfrac{6}{12}=0{,}5\,\text{A}, I3=66=1 AI_3=\dfrac{6}{6}=1\,\text{A}.

Ví dụ 4 (tìm điện trở để có dòng cho trước)

Nguồn 12 V12\,\text{V} (r=0r=0) cấp cho R1=4 ΩR_1=4\,\Omega nối tiếp với nhóm (R2=6 Ω∥Rx)(R_2=6\,\Omega\parallel R_x). Tìm RxR_x để dòng qua R1R_1 bằng 2 A2\,\text{A}.

Giải. U1=2⋅4=8 VU_1=2\cdot4=8\,\text{V} nên Uss=12−8=4 VU_{ss}=12-8=4\,\text{V}. I2=46=23 AI_2=\dfrac{4}{6}=\dfrac{2}{3}\,\text{A}, Ix=2−23=43 AI_x=2-\dfrac{2}{3}=\dfrac{4}{3}\,\text{A}, Rx=44/3=3 ΩR_x=\dfrac{4}{4/3}=3\,\Omega. Kiểm tra: 6∥3=2 Ω6\parallel3=2\,\Omega, Rtd=6 ΩR_{td}=6\,\Omega, I=2 AI=2\,\text{A}.

Ví dụ 5 (vôn kế không lí tưởng)

Nguồn 10 V10\,\text{V} (r=0r=0) nối tiếp R1=R2=100 ΩR_1=R_2=100\,\Omega. Vôn kế điện trở RV=900 ΩR_V=900\,\Omega mắc song song R2R_2. Tính số chỉ và sai số tương đối.

Giải. Giá trị thật U2=5 VU_2=5\,\text{V}. Có vôn kế: R2∥RV=100⋅9001000=90 ΩR_2\parallel R_V=\dfrac{100\cdot900}{1000}=90\,\Omega, U=10⋅90100+90≈4,74 VU=10\cdot\dfrac{90}{100+90}\approx4{,}74\,\text{V}. Sai số δ=5−4,745≈5,3%\delta=\dfrac{5-4{,}74}{5}\approx5{,}3\%.

Ví dụ 6 (ampe kế không lí tưởng)

Điện trở R=18 ΩR=18\,\Omega nối vào nguồn 20 V20\,\text{V} (r=0r=0). Ampe kế điện trở RA=2 ΩR_A=2\,\Omega mắc nối tiếp để đo dòng qua RR. Tính số chỉ và sai số tương đối.

Giải. Giá trị thật I=2018≈1,11 AI=\dfrac{20}{18}\approx1{,}11\,\text{A}. Có ampe kế: I′=2018+2=1 AI'=\dfrac{20}{18+2}=1\,\text{A}. Sai số δ=1,11−11,11=10%\delta=\dfrac{1{,}11-1}{1{,}11}=10\%.

Tiếp theoLuyện tập →