LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 12·10 / 2026

TT · 0435 phút

Cảm ứng từ và đơn vị tesla

B = F/(IL sinα), tìm α, I, L, B

01Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 (tính BB)

Đoạn dây dài 10 cm10\,\text{cm}, dòng điện 2 A2\,\text{A}, đặt vuông góc với từ trường, chịu lực 0,04 N0{,}04\,\text{N}. Tính BB.

Giải. L=0,1 mL = 0{,}1\,\text{m}: B=0,042⋅0,1=0,2 TB = \dfrac{0{,}04}{2\cdot0{,}1} = 0{,}2\,\text{T}.

Ví dụ 2 (đổi đơn vị)

Đổi: (a) 5 mT5\,\text{mT} sang T; (b) 0,2 T0{,}2\,\text{T} sang mT; (c) 50 μT50\,\mu\text{T} sang T.

Giải. (a) 5⋅10−3 T5\cdot10^{-3}\,\text{T}. (b) 0,2 T=200 mT0{,}2\,\text{T}=200\,\text{mT}. (c) 50⋅10−6=5⋅10−5 T50\cdot10^{-6}=5\cdot10^{-5}\,\text{T}.

Ví dụ 3 (khái niệm: BB không phụ thuộc dây thử)

Tại một điểm, đoạn dây dài 5 cm5\,\text{cm} có I=1 AI = 1\,\text{A} vuông góc với đường sức chịu lực 0,01 N0{,}01\,\text{N}. Thay bằng đoạn dây dài 20 cm20\,\text{cm}, I=2 AI = 2\,\text{A} cũng vuông góc. Lực bao nhiêu và BB bằng bao nhiêu?

Giải. B=0,011⋅0,05=0,2 TB = \dfrac{0{,}01}{1\cdot0{,}05} = 0{,}2\,\text{T}. Đổi dây thử không đổi BB: F′=0,2⋅2⋅0,2=0,08 NF' = 0{,}2\cdot2\cdot0{,}2 = 0{,}08\,\text{N}.

Ví dụ 4 (tìm góc)

Dây dài 30 cm30\,\text{cm}, I=2 AI = 2\,\text{A} đặt trong từ trường B=0,4 TB = 0{,}4\,\text{T} chịu lực F=0,12 NF = 0{,}12\,\text{N}. Tìm góc α\alpha giữa dây và đường sức.

Giải. BIL=0,4⋅2⋅0,3=0,24 NBIL = 0{,}4\cdot2\cdot0{,}3 = 0{,}24\,\text{N} nên sin⁡α=0,120,24=0,5\sin\alpha = \dfrac{0{,}12}{0{,}24}=0{,}5, α=30∘\alpha = 30^\circ (hoặc 150∘150^\circ, cùng độ lớn lực).

B

Bước 1 / 4

Dây , , , lực . Tìm góc giữa dây và đường sức.

Ví dụ 5 (tìm dòng điện)

Dây dài 20 cm20\,\text{cm} vuông góc với từ trường B=0,3 TB = 0{,}3\,\text{T} chịu lực F=0,09 NF = 0{,}09\,\text{N}. Tìm II.

Giải. I=FBL=0,090,3⋅0,2=1,5 AI=\dfrac{F}{BL}=\dfrac{0{,}09}{0{,}3\cdot0{,}2}=1{,}5\,\text{A}.

Ví dụ 6 (đồ thị FF–II)

Với đoạn dây dài 0,2 m0{,}2\,\text{m} vuông góc với từ trường, đo lực tại các dòng I=1; 2; 3 AI = 1;\ 2;\ 3\,\text{A} được F=0,02; 0,04; 0,06 NF = 0{,}02;\ 0{,}04;\ 0{,}06\,\text{N}. Tìm BB.

Giải. Các điểm nằm trên đường thẳng qua gốc, hệ số góc k=0,02 N/Ak = 0{,}02\,\text{N/A}. B=kL=0,020,2=0,1 TB=\dfrac{k}{L}=\dfrac{0{,}02}{0{,}2}=0{,}1\,\text{T}.

Ví dụ 7 (giá trị nhỏ nhất của BB)

Một dây dài 30 cm30\,\text{cm}, I=2 AI = 2\,\text{A} chịu lực 0,12 N0{,}12\,\text{N} nhưng ta chưa biết góc đặt dây. BB có thể nhỏ nhất bằng bao nhiêu?

Giải. B=FILsin⁡α≥FIL=0,122⋅0,3=0,2 TB=\dfrac{F}{IL\sin\alpha}\ge\dfrac{F}{IL}=\dfrac{0{,}12}{2\cdot0{,}3}=0{,}2\,\text{T}, đạt khi dây vuông góc với đường sức.

Tiếp theoLuyện tập →