LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 12·10 / 2026

NHIET · 0440 phút

Nhiệt dung riêng và cân bằng nhiệt

Q = mcΔt, Q toả = Q thu, hiệu suất

01Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 (nhiệt lượng thu vào)

Đun 2 kg2\ \text{kg} nước từ 20 ∘C20\,^\circ\text{C} đến 80 ∘C80\,^\circ\text{C} (c=4180 J/(kg⋅K)c=4180\ \text{J/(kg·K)}). Tính nhiệt lượng nước nhận.

Giải. Δt=60 ∘C\Delta t=60\,^\circ\text{C}. Q=2⋅4180⋅60=501 600 J≈5,02⋅105 JQ=2\cdot4180\cdot60=501\,600\ \text{J}\approx5{,}02\cdot10^5\ \text{J}.

Ví dụ 2 (thanh nhôm)

Thanh nhôm 0,5 kg0{,}5\ \text{kg} (c=880c=880) nóng từ 25 ∘C25\,^\circ\text{C} lên 100 ∘C100\,^\circ\text{C}. Tính QQ.

Giải. Q=0,5⋅880⋅75=33 000 J=33 kJQ=0{,}5\cdot880\cdot75=33\,000\ \text{J}=33\ \text{kJ}.

Ví dụ 3 (tìm độ tăng nhiệt độ)

Cung cấp 50 kJ50\ \text{kJ} cho 0,5 kg0{,}5\ \text{kg} nước. Nhiệt độ tăng bao nhiêu?

Giải. Δt=Qmc=50 0000,5⋅4180≈23,9 ∘C\Delta t=\dfrac{Q}{mc}=\dfrac{50\,000}{0{,}5\cdot4180}\approx23{,}9\,^\circ\text{C}.

Ví dụ 4 (trộn nước)

Trộn 0,3 kg0{,}3\ \text{kg} nước 80 ∘C80\,^\circ\text{C} với 0,5 kg0{,}5\ \text{kg} nước 20 ∘C20\,^\circ\text{C} (bỏ qua hao phí). Tìm nhiệt độ cuối.

Giải. Cùng chất nên cc giản ước: 0,3(80−t)=0,5(t−20)⇒24−0,3t=0,5t−10⇒t=340,8=42,5 ∘C0{,}3(80-t)=0{,}5(t-20)\Rightarrow24-0{,}3t=0{,}5t-10\Rightarrow t=\dfrac{34}{0{,}8}=42{,}5\,^\circ\text{C}. Kiểm: 20<42,5<8020<42{,}5<80.

Ví dụ 5 (thả đồng vào nước)

Thả miếng đồng 0,4 kg0{,}4\ \text{kg} (c=380c=380) ở 100 ∘C100\,^\circ\text{C} vào 0,5 kg0{,}5\ \text{kg} nước 20 ∘C20\,^\circ\text{C}; bỏ qua nhiệt dung bình và hao phí. Tìm nhiệt độ cuối.

Giải. 0,4⋅380⋅(100−t)=0,5⋅4180⋅(t−20)0{,}4\cdot380\cdot(100-t)=0{,}5\cdot4180\cdot(t-20). 152(100−t)=2090(t−20)⇒15 200+41 800=2242 t⇒t=57 0002242≈25,4 ∘C152(100-t)=2090(t-20)\Rightarrow15\,200+41\,800=2242\,t\Rightarrow t=\dfrac{57\,000}{2242}\approx25{,}4\,^\circ\text{C}. Nước nóng thêm chỉ khoảng 5,4 ∘C5{,}4\,^\circ\text{C} vì cc của nước lớn hơn hẳn.

20406080100t (°C)đồng 100 °Cnước 20 °Ctoả nhiệt ↓

Bước 1 / 3

Đồng toả nhiệt (): .

Ví dụ 6 (tìm nhiệt dung riêng)

Thả 0,2 kg0{,}2\ \text{kg} một kim loại đã nung tới 100 ∘C100\,^\circ\text{C} vào 0,3 kg0{,}3\ \text{kg} nước 20 ∘C20\,^\circ\text{C}. Nhiệt độ cân bằng 25 ∘C25\,^\circ\text{C} (bỏ qua hao phí). Tính cc của kim loại.

Giải. 0,2⋅c⋅(100−25)=0,3⋅4180⋅(25−20)⇒15 c=6270⇒c=418 J/(kg⋅K)0{,}2\cdot c\cdot(100-25)=0{,}3\cdot4180\cdot(25-20)\Rightarrow15\,c=6270\Rightarrow c=418\ \text{J/(kg·K)}.

Ví dụ 7 (có hao phí)

Trộn 0,2 kg0{,}2\ \text{kg} nước 90 ∘C90\,^\circ\text{C} với 0,3 kg0{,}3\ \text{kg} nước 20 ∘C20\,^\circ\text{C}; 10%10\% nhiệt do nước nóng toả ra bị thất thoát. Tìm tt.

Giải. Nhiệt thu =0,9×=0{,}9\times nhiệt toả: 0,3 (t−20)=0,9⋅0,2 (90−t)0{,}3\,(t-20)=0{,}9\cdot0{,}2\,(90-t). 0,3t−6=16,2−0,18t⇒0,48 t=22,2⇒t≈46,25 ∘C0{,}3t-6=16{,}2-0{,}18t\Rightarrow0{,}48\,t=22{,}2\Rightarrow t\approx46{,}25\,^\circ\text{C} (không hao phí sẽ là 48 ∘C48\,^\circ\text{C}).

Ví dụ 8 (ấm điện)

Ấm điện 1500 W1500\ \text{W} đun 1,5 kg1{,}5\ \text{kg} nước từ 25 ∘C25\,^\circ\text{C} đến 100 ∘C100\,^\circ\text{C}, hiệu suất 80%80\%. Tính thời gian đun.

Giải. Qıˊch=1,5⋅4180⋅75=470 250 JQ_{\text{ích}}=1{,}5\cdot4180\cdot75=470\,250\ \text{J}. τ=470 2500,8⋅1500≈392 s≈6,5\tau=\dfrac{470\,250}{0{,}8\cdot1500}\approx392\ \text{s}\approx6{,}5 phút. Điện năng tiêu thụ: Pτ≈1500⋅392=5,88⋅105 J≈0,163 kWhP\tau\approx1500\cdot392=5{,}88\cdot10^5\ \text{J}\approx0{,}163\ \text{kWh}.

Ví dụ 9 (tìm hiệu suất)

Bếp 2000 W2000\ \text{W} đun 2 kg2\ \text{kg} nước từ 20 ∘C20\,^\circ\text{C} lên 70 ∘C70\,^\circ\text{C} mất 44 phút. Tính hiệu suất.

Giải. Qıˊch=2⋅4180⋅50=418 000 JQ_{\text{ích}}=2\cdot4180\cdot50=418\,000\ \text{J}; Pτ=2000⋅240=480 000 JP\tau=2000\cdot240=480\,000\ \text{J}; H=418480≈87,1%H=\dfrac{418}{480}\approx87{,}1\%.

Tiếp theoLuyện tập →