01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (nhiệt lượng thu vào)
Đun nước từ đến (). Tính nhiệt lượng nước nhận.
Giải. . .
Ví dụ 2 (thanh nhôm)
Thanh nhôm () nóng từ lên . Tính .
Giải. .
Ví dụ 3 (tìm độ tăng nhiệt độ)
Cung cấp cho nước. Nhiệt độ tăng bao nhiêu?
Giải. .
Ví dụ 4 (trộn nước)
Trộn nước với nước (bỏ qua hao phí). Tìm nhiệt độ cuối.
Giải. Cùng chất nên giản ước: . Kiểm: .
Ví dụ 5 (thả đồng vào nước)
Thả miếng đồng () ở vào nước ; bỏ qua nhiệt dung bình và hao phí. Tìm nhiệt độ cuối.
Giải. . . Nước nóng thêm chỉ khoảng vì của nước lớn hơn hẳn.
Bước 1 / 3
Ví dụ 6 (tìm nhiệt dung riêng)
Thả một kim loại đã nung tới vào nước . Nhiệt độ cân bằng (bỏ qua hao phí). Tính của kim loại.
Giải. .
Ví dụ 7 (có hao phí)
Trộn nước với nước ; nhiệt do nước nóng toả ra bị thất thoát. Tìm .
Giải. Nhiệt thu nhiệt toả: . (không hao phí sẽ là ).
Ví dụ 8 (ấm điện)
Ấm điện đun nước từ đến , hiệu suất . Tính thời gian đun.
Giải. . phút. Điện năng tiêu thụ: .
Ví dụ 9 (tìm hiệu suất)
Bếp đun nước từ lên mất phút. Tính hiệu suất.
Giải. ; ; .