LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 12·10 / 2026

NHIET · 0325 phút

Nhiệt độ, thang nhiệt độ và nhiệt kế

T = t + 273, ΔT = Δt

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Đổi nhiệt độ Celsius – Kelvin, khoảng nhiệt độ, độ không tuyệt đối

  1. Xác định đề cho nhiệt độ (một giá trị) hay độ tăng/độ giảm (một khoảng).
  2. Nhiệt độ: T=t+273T=t+273 hoặc t=T−273t=T-273 (dùng 273,15273{,}15 nếu đề cho hoặc cần chính xác).
  3. Khoảng: ΔT=Δt\Delta T=\Delta t, không cộng, không trừ 273.
  4. Với nhiệt kế có thang riêng (đo bằng chiều cao cột, điện trở...): nếu tính chất đo xx đổi tuyến tính theo tt, dùng nội suy: t−0100−0=x−x0x100−x0\dfrac{t-0}{100-0}=\dfrac{x-x_0}{x_{100}-x_0} với x0x_0, x100x_{100} là số đo ở hai mốc.
  5. Kiểm: nhiệt độ Kelvin phải ≥0\ge0; nhiệt độ cuối trong các phương trình khí phải là Kelvin.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Trừ 273273 khi đổi  ∘C→K\,^\circ\text{C}\to\text{K}Hướng ngược: kelvin lớn hơn CelsiusT=t+273T=t+273, TT luôn lớn hơn
Cộng 273273 cho một khoảng nhiệt độKhoảng không đổi giữa hai thangΔT=Δt\Delta T=\Delta t
Dùng tt (Celsius) trong phương trình khíPhương trình khí cần nhiệt độ tuyệt đốiĐổi sang K trước
Cho là có nhiệt độ −10 K-10\ \text{K}Không thể thấp hơn 0 K0\ \text{K}Kiểm kết quả ≥0\ge0
Đọc nhiệt kế khi chưa cân bằng nhiệtChưa chịu nhiệt độ của vậtĐợi số chỉ ổn định
Tiếp theoVí dụ →