LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 12·10 / 2026

KHI · 0340 phút

Định luật Charles, quá trình đẳng áp, đẳng tích và đồ thị

V/T, p/T, đồ thị p–V, p–T, V–T

01Tự kiểm tra

  1. Khí 5 L5\,\text{L} ở 27 ∘C27\,^\circ\text{C}, giãn đẳng áp đến 450 K450\,\text{K}. Thể tích cuối?
Đáp án

V2=5⋅450300=7,5 LV_2=5\cdot\dfrac{450}{300}=7{,}5\,\text{L}.

  1. Bình kín chứa khí ở 3⋅105 Pa3\cdot10^5\,\text{Pa}, 300 K300\,\text{K}. Làm lạnh còn 150 K150\,\text{K}. Áp suất cuối?
Đáp án

p2=3⋅105⋅150300=1,5⋅105 Pap_2=3\cdot10^5\cdot\dfrac{150}{300}=1{,}5\cdot10^5\,\text{Pa}.

  1. Trên đồ thị VV–TT, đẳng áp là gì?
Đáp án

Nửa đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ OO.

  1. Nhiệt độ Celsius của khí tăng gấp đôi (20 ∘C→40 ∘C20\,^\circ\text{C}\to40\,^\circ\text{C}) trong bình kín. Áp suất tăng gấp đôi chăng?
Đáp án

Không. 293 K→313 K293\,\text{K}\to313\,\text{K}, áp suất tăng 313293≈1,07\dfrac{313}{293}\approx1{,}07 lần.

  1. Trong hệ pp–TT, đoạn thẳng đứng ứng với quá trình nào?
Đáp án

Đẳng nhiệt (TT không đổi).

Luyện tập · đẳng áp, đẳng tích

Bài 1. Khí ở giãn đẳng áp khi nung tới . Bài 2. Bình kín chứa khí ở , được nung tới . Bài 3. Một lon khí kín ở . Bài 4. Khí ở , áp suất được nung đẳng tích tới áp suất .

L
·10⁵ Pa
°C
K