01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (hạt chưa biết)
Hoàn chỉnh: ; .
Giải. Phản ứng 1: : nên ; : nên . là neutron. Phản ứng 2: , : là proton .
Ví dụ 2 (số neutron trong phân hạch)
. Tìm .
Giải. Số khối: nên . Điện tích: , đã cân bằng.
Ví dụ 3 (phản ứng toả năng lượng)
Cho khối lượng hạt nhân: u; u; u; u. Tính năng lượng của .
Giải. u; u. MeV : toả năng lượng. Trên mỗi nucleon: MeV.
Bước 1 / 4
Ví dụ 4 (phản ứng thu năng lượng)
với khối lượng nguyên tử ; ; ; u. Toả hay thu bao nhiêu MeV?
Giải. Hai vế đều có electron nên dùng khối lượng nguyên tử được. u; u. MeV: thu năng lượng, hạt phải có động năng ít nhất MeV mới gây được phản ứng.
Ví dụ 5 (1 gam U)
Mỗi phân hạch toả MeV. Tính năng lượng khi g phân hạch hết, đối chiếu với than có năng suất toả nhiệt J/kg. Lấy .
Giải. . J. Khối lượng than: kg, khoảng tấn.
Ví dụ 6 (nhà máy điện)
Nhà máy điện hạt nhân công suất điện MW, hiệu suất . Mỗi ngày tiêu thụ bao nhiêu kg (coi mỗi phân hạch MeV)?
Giải. Công suất nhiệt MW W. Trong ngày: J. Số phân hạch . Khối lượng g, cỡ kg mỗi ngày.
Ví dụ 7 (so sánh với nhiệt hạch)
Một gam hỗn hợp deuterium–tritium (mỗi phản ứng dùng một và một , khối lượng cỡ u) tổng hợp hết. Năng lượng toả ra bao nhiêu và gấp mấy lần g U phân hạch?
Giải. Số phản ứng . J, gấp lần.