01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (thanh, , , )
Thanh dẫn dài chuyển động với vuông góc với đường sức và với chính nó trong từ trường đều . Tính ; nối kín mạch có thì và lực từ bằng bao nhiêu? Nếu hợp góc thì bằng bao nhiêu?
Giải. . . . Với : .
Ví dụ 2 (tìm và công suất)
Thanh dài trượt đều vuông góc đường sức trong từ trường , hai đầu hở cho hiệu điện thế . (a) Tính . (b) Nối vào điện trở , tính lực kéo cần để giữ vận tốc đó và công suất của lực kéo.
Giải. (a) . (b) , , . Kiểm: ✓.
Ví dụ 3 (khung ra khỏi vùng từ trường)
Khung dây vuông cạnh , điện trở , được kéo đều với ra khỏi vùng từ trường đều (đường sức vuông góc mặt khung). Tính , , thời gian ra hết, điện lượng, lực kéo và nhiệt toả ra.
Giải. . . . (kiểm: ✓). ; , bằng công ✓.
Ví dụ 4 (đồ thị khi khung qua cả vùng)
Khung vuông , , chuyển động đều qua vùng từ trường rộng có . Vẽ đồ thị dòng điện theo (gốc lúc cạnh trước chạm vùng từ trường).
Giải. Khung vào xong lúc , cạnh trước tới mép kia của vùng lúc rồi khung bắt đầu ra, ra hết lúc . Do đó:
- đến s: A (chiều 1).
- đến s: khung trọn trong vùng, .
- đến s: A (chiều ngược).
Ví dụ 5 (thanh trượt, kéo bằng lực không đổi)
Hai ray ngang song song cách nhau , nối nhau bằng điện trở; điện trở toàn mạch . thẳng đứng. Thanh trượt không ma sát. Kéo thanh bằng lực không đổi dọc ray. Tính vận tốc cực đại, dòng điện và công suất toả nhiệt khi đó.
Giải. . . . ✓. Hằng số thời gian : sau khoảng thanh đạt khoảng .
Bước 1 / 5
Ví dụ 6 (thanh trượt tự do, quãng đường dừng)
Cùng thanh và mạch ở ví dụ 5, nhưng bỏ lực kéo, truyền cho thanh vận tốc rồi để tự do. Tính quãng đường thanh đi được đến khi dừng và nhiệt toả ra.
Giải. . . Kiểm bằng ✓.
Ví dụ 7 (thanh quay quanh một đầu)
Thanh dẫn dài quay đều quanh một đầu, trong mặt phẳng vuông góc với từ trường , với tốc độ góc . Tính suất điện động giữa hai đầu thanh.
Giải. Vận tốc điểm cách trục là , trung bình theo thanh là , nên . (Cách khác: thanh quét diện tích quạt , nên .)