LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 11·10 / 2026

SONG · 0335 phút

Năng lượng sóng, cường độ sóng và sóng điện từ

I = P/(4πr²), thang sóng

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Cường độ sóng, biên độ theo khoảng cách từ nguồn điểm

  1. Đổi đơn vị: rr về m, công suất về W.
  2. Nguồn điểm không hấp thụ: I=P4πr2I=\dfrac P{4\pi r^2}. Cần công suất từ II: P=4πr2IP=4\pi r^2I.
  3. So sánh hai vị trí: I2I1=r12r22\dfrac{I_2}{I_1}=\dfrac{r_1^2}{r_2^2}; A2A1=r1r2\dfrac{A_2}{A_1}=\dfrac{r_1}{r_2}. Tìm rr để II giảm nn lần: r2=r1nr_2=r_1\sqrt n.
  4. Năng lượng qua diện tích SS trong thời gian tt: E=IStE=ISt.

Dạng: Thang sóng điện từ, bước sóng và tần số

  1. Đổi đơn vị về SI: 1 nm=10−91\,\text{nm}=10^{-9} m, 1 MHz=1061\,\text{MHz}=10^6 Hz, 1 GHz=1091\,\text{GHz}=10^9 Hz.
  2. Dùng λ=cf\lambda=\dfrac cf hoặc f=cλf=\dfrac c\lambda với c=3⋅108 m/sc=3\cdot10^8\,\text{m/s}.
  3. Đối chiếu bước sóng với bảng (đề cho mốc) để biết vùng phổ; sắp thứ tự bằng cách so sánh tần số.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Cho I∝1rI\propto\dfrac1r với nguồn điểm trong không gianNăng lượng trải trên mặt cầu 4πr24\pi r^2Nhớ I∝1r2I\propto\dfrac1{r^2}, A∝1rA\propto\dfrac1r
Cho biên độ giảm theo 1r2\dfrac1{r^2}Biên độ tỉ lệ I\sqrt IA∝IA\propto\sqrt I
Quên đổi nm, cm sang mLệch luỹ thừa 1010Viết đơn vị SI trước khi thay
Nghĩ sóng điện từ cần môi trườngTruyền được trong chân khôngÁnh sáng Mặt Trời tới được Trái Đất
Nhầm thứ tự vùng phổBước sóng ngắn nhất là gammaThuộc câu "vô tuyến, hồng ngoại, ánh sáng, tử ngoại, X, gamma"
Tiếp theoVí dụ →