- Đường thẳng AB cắt (P) tại I, IA=2, IB=5, d(A,(P))=4. Tính d(B,(P)).
Đáp án
d(B,(P))=IAIB⋅4=25⋅4=10.
- A∈(P), d(B,(P))=8, M là trung điểm AB. Tính d(M,(P)).
Đáp án
4 (vì AM=21AB và A∈(P)).
- Tứ diện OABC có OA=OB=OC=6 đôi một vuông góc, G là trọng tâm tam giác ABC. Tính d(G,(OAB)).
Đáp án
Gọi N là trung điểm AB (N∈(OAB)). G∈CN, GN=31CN, và d(C,(OAB))=OC=6, nên d(G,(OAB))=2.
- Hình lập phương cạnh a, I là trung điểm CC′. Tính d(I,(BDD′B′)).
Đáp án
CC′∥BB′⊂(BDD′B′) nên CC′∥(BDD′B′), do đó d(I,(BDD′B′))=d(C,(BDD′B′))=2AC=2a2.
- A nằm giữa I và B trên đường thẳng cắt (P) tại I, với IA=3, AB=6, d(A,(P))=4. Tính d(B,(P)).
Đáp án
IB=9, d(B,(P))=39⋅4=12. Dùng IAAB hoặc 36 sẽ sai.