01Kiến thức cần nhớ
1. Đoạn vuông góc chung và khoảng cách
Cho hai đường thẳng chéo nhau , . Có duy nhất một đường thẳng cắt cả , và vuông góc với cả hai. Nó cắt tại , cắt tại ; đoạn là đoạn vuông góc chung, và
2. Ba cách tính tương đương
Gọi là mặt phẳng chứa và song song với (luôn có và duy nhất khi , chéo nhau). Khi đó:
Cũng bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song, một chứa , một chứa .
- Cách A (đoạn vuông góc chung): dựng . Dễ nhất khi .
- Cách B (điểm – mặt phẳng): dựng , , tính bằng hai bài trước.
- Cách C (toạ độ): xem mục Mở rộng.
Kéo X trên a và Y trên b cho XY nhỏ nhất. Khi đó cả hai góc (XY, a) và (XY, b) đều bằng 90°, và XY bằng d(a, b).
02Tóm tắt
| Nội dung | Kết quả cần nhớ |
|---|---|
| Đoạn vuông góc chung | Cắt cả hai đường và vuông góc với cả hai, duy nhất |
| , đoạn ngắn nhất nối hai điểm thuộc hai đường | |
| Cách B | , , |
| Dựng , tại , kẻ | |
| Cạnh đối tứ diện đều |
- Dò hình: có đường vuông góc với mặt phẳng chứa đường kia không? Nếu không, tìm đường song song để dựng mặt phẳng.
03Mở rộng
Dạng mới: Toạ độ hoá hình lập phương, hình chóp để tính góc và khoảng cách
Khi hình có ba cạnh đôi một vuông góc chung một đỉnh (hình lập phương, hình hộp chữ nhật, chóp có đáy hình vuông hay chữ nhật), đặt gốc toạ độ tại đỉnh đó, các trục theo ba cạnh. Khi có toạ độ:
- Hai điểm: .
- Góc giữa hai đường thẳng có vectơ chỉ phương , : .
- Mặt phẳng qua có vectơ pháp tuyến (, hai vectơ trong mặt phẳng): khoảng cách .
- Hai đường chéo nhau, đi qua , với vectơ chỉ phương , :
Các bước: chọn gốc và trục; viết toạ độ mọi đỉnh và điểm phụ (trung điểm, trọng tâm); lập vectơ chỉ phương; thay vào công thức; cuối cùng đối chiếu với kết quả hình học nếu có.
Ví dụ M1. Hình lập phương cạnh , chọn , , , . Khi đó , , . Vectơ chỉ phương , , tích có hướng có độ dài ; nên tử số là và , trùng Ví dụ 2. Góc: , nên .
Ví dụ M2. Hình chóp như Ví dụ 3 với , , , , nên . , có : góc giữa và bằng . Mặt phẳng có phương trình , suy ra , khớp với bài 2.
Ví dụ M3. Lăng trụ đứng có đáy vuông cân tại , , . Chọn , , , . , , tích có hướng có độ dài ; cho tử số . Vậy . Góc: .
