LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 11·10 / 2026

KC · 0340 phút

Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

Đường vuông góc chung

01Tự kiểm tra

  1. Hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh aa. Tính d(AA′,BD)d(AA', BD).
Đáp án

AA′⊥(ABCD)AA' \perp (ABCD), BD⊂(ABCD)BD \subset (ABCD). Gọi OO là tâm ABCDABCD thì AO⊥BDAO \perp BD, AO⊥AA′AO \perp AA', nên d(AA′,BD)=AO=a22d(AA', BD) = AO = \dfrac{a\sqrt2}{2}.

  1. Hình lập phương cạnh aa. Tính d(AC,B′D′)d(AC, B'D').
Đáp án

B′D′⊂(A′B′C′D′)B'D' \subset (A'B'C'D'), AC∥A′C′⊂(A′B′C′D′)AC \parallel A'C' \subset (A'B'C'D') nên AC∥(A′B′C′D′)AC \parallel (A'B'C'D'). Khoảng cách bằng d((ABCD),(A′B′C′D′))=ad((ABCD), (A'B'C'D')) = a.

  1. Tứ diện đều cạnh aa. Tính khoảng cách giữa hai cạnh đối ABAB và CDCD.
Đáp án

Gọi MM, NN là trung điểm ABAB, CDCD; MNMN là đoạn vuông góc chung. CM=DM=a32CM = DM = \dfrac{a\sqrt3}{2}, MN=3a24−a24=a22MN = \sqrt{\dfrac{3a^2}{4} - \dfrac{a^2}{4}} = \dfrac{a\sqrt2}{2}.

  1. Hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=3AB = 3, AD=4AD = 4, AA′=12AA' = 12. Tính d(AA′,BD)d(AA', BD).
Đáp án

Kẻ AH⊥BDAH \perp BD trong đáy; AHAH vuông góc AA′AA' và BDBD. BD=5BD = 5, AH=3⋅45=125AH = \dfrac{3 \cdot 4}{5} = \dfrac{12}{5}.

  1. Lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có cạnh đáy aa. Tính d(AA′,BC)d(AA', BC).
Đáp án

Gọi MM là trung điểm BCBC: AM⊥BCAM \perp BC và AM⊥AA′AM \perp AA', nên d(AA′,BC)=AM=a32d(AA', BC) = AM = \dfrac{a\sqrt3}{2}.

Đề số 1Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
ABCDS