LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 11·10 / 2026

KC · 0545 phút

Tỉ số thể tích và cực trị thể tích, khoảng cách

Tích các tỉ số cạnh

01Tự kiểm tra

  1. Hình chóp S.ABCS.ABC: SMSA=13\dfrac{SM}{SA} = \dfrac13, SNSB=12\dfrac{SN}{SB} = \dfrac12, SPSC=34\dfrac{SP}{SC} = \dfrac34. Tính VS.MNPVS.ABC\dfrac{V_{S.MNP}}{V_{S.ABC}}.
Đáp án

13⋅12⋅34=18\dfrac13\cdot\dfrac12\cdot\dfrac34 = \dfrac18.

  1. Lăng trụ có thể tích 3030. Tính VA′.ABCV_{A'.ABC} và VA′.BCC′B′V_{A'.BCC'B'}.
Đáp án

1010 và 2020.

  1. Mặt phẳng song song với đáy của hình chóp cắt chiều cao tại trung điểm (kể từ đỉnh). Tính tỉ số thể tích phần chóp nhỏ và phần còn lại.
Đáp án

Phần nhỏ 18V\dfrac18 V, phần còn lại 78V\dfrac78 V; tỉ số 1:71 : 7.

  1. Tứ diện vuông OABCOABC có OA=2OA = 2, OB=3OB = 3, OC=6OC = 6. Tính VV.
Đáp án

V=16⋅2⋅3⋅6=6V = \dfrac16\cdot 2\cdot 3\cdot 6 = 6.

  1. Hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh xx, chiều cao yy và 2x+y=62x + y = 6. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích.
Đáp án

V=x⋅x⋅yV = x\cdot x\cdot y với x+x+y=6x + x + y = 6. AM-GM: V≤(63)3=8V \le \left(\dfrac{6}{3}\right)^3 = 8, dấu bằng khi x=x=y=2x = x = y = 2. Kiểm bằng đạo hàm: V=x2(6−2x)V = x^2(6 - 2x), V′=12x−6x2=0V' = 12x - 6x^2 = 0 khi x=2x = 2.

Đề số 1Tỉ số thể tích và cực trị